Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
儿童睡衣
értóng shuìyī
Đồ ngủ trẻ em
Hán việt: nhi đồng thuỵ y
—

Gợi nhớ

Từ "儿童睡衣" (értóng shuìyī) nghĩa là "Đồ ngủ trẻ em", ghép bởi: 儿 (ér): trẻ con + 童 (tóng): Trẻ con + 睡 (shuì): ngủ + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

儿童睡衣
értóng shuìyī
Đồ ngủ trẻ em
儿
立
里
目
垂
衣

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ ngủ trẻ em
Ví dụ (3)
zhè jiā这家gōng chǎng工厂shè jì设计de的yì kuǎn一款fáng防tī踢bèi被ér tóng儿童shuì yī睡衣shuì dài睡袋,jìn qī近期zài在quán wǎng全网mài卖dé得huǒ bào火爆。
Mẫu túi ngủ đồ ngủ trẻ em chống đạp chăn do nhà máy này thiết kế gần đây đang bán chạy bùng nổ trên toàn mạng.
gòu mǎi购买ér tóng儿童shuì yī睡衣zuì hǎo最好xuǎn zé选择dà大yí gè一个guī gé规格,yīn wèi因为xiǎo hái zi小孩子shēn tǐ身体chéng zhǎng成长sù dù速度fēi cháng非常kuài快。
Mua đồ ngủ trẻ em tốt nhất nên chọn kích thước lớn hơn một cỡ, bởi vì tốc độ phát triển cơ thể của trẻ nhỏ rất nhanh.
zhú xiān wéi竹纤维cái zhì材质de的ér tóng儿童shuì yī睡衣shǒu gǎn手感jí qí极其róu ruǎn柔软,xī shī吸湿pái hàn排汗xìng néng性能qiáng强,shì hé适合xià tiān夏天chuān zhe穿着。
Đồ ngủ trẻ em chất liệu sợi tre sờ tay cực kỳ mềm mại, tính năng hút ẩm thải mồ hôi mạnh, thích hợp mặc vào mùa hè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây