Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
紧身衬衫
jǐnshēn chènshān
Áo sơ mi bó sát / Áo sơ mi slim fit
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo sơ mi bó sát / Áo sơ mi slim fit
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款bái sè白色de的nán shì男士jǐn shēn紧身chèn shān衬衫jiǎn cái剪裁dé tǐ得体,shì hé适合zuò wéi作为zhèng正zhuāng装xī fú西服de的nèi内dā搭。
Chiếc áo sơ mi bó sát nam màu trắng này được cắt may vừa vặn tôn dáng, thích hợp làm áo mặc trong của bộ vest công sở.
dài gòu代购jǐn shēn紧身chèn shān衬衫shí时,xiōng wéi胸围hé和lǐng领wéi围shì是bì xū必须jīng zhǔn精准cè liáng测量de的shù jù数据,fáng防kòu zǐ扣子bēng崩kāi开。
Khi đặt mua hộ áo sơ mi bó sát, số đo vòng ngực và vòng cổ là các số liệu bắt buộc phải đo chính xác để tránh cúc áo bị bung.
jǐn shēn紧身chèn shān衬衫tōng cháng通常cǎi yòng采用hán yǒu含有ān lún氨纶de的hùn fǎng混纺miàn liào面料,yǐ以zēng jiā增加chuān zhe穿着shí时de的lā shēn拉伸shū shì dù舒适度。
Áo sơ mi bó sát thường sử dụng chất liệu vải pha sợi spandex (chun co giãn) để gia tăng sự thoải mái khi vận động co duỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây