连衫裤工作服
—
Phân tích từ 连衫裤工作服
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ làm việc áo liền quần / Đồ bảo hộ liền quần
Ví dụ (3)
汽车维修厂给员工定制的深蓝色连衫裤工作服,胸前刺绣有公司商标。
Bộ đồ bảo hộ liền quần màu xanh navy đặt may cho nhân viên của xưởng sửa chữa ô tô, trước ngực có thêu logo của công ty.
这款防静电的连衫裤工作服主要供给半导体工厂的无尘车间工人穿着。
Bộ quần áo bảo hộ liền quần chống tĩnh điện này chủ yếu cung cấp cho công nhân phân xưởng không bụi của nhà máy bán dẫn mặc.
连衫裤工作服的膝盖和手肘部位,通常会加厚两层布料以增强耐磨性。
Bộ đồ bảo hộ liền quần ở phần đầu gối và khuỷu tay thông thường được làm dày hai lớp vải để tăng tính chống mài mòn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây