毛巾布服装
máojīnbù fúzhuāng
Quần áo vải sợi bông (vải terry) / Đồ vải bông xù

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo vải sợi bông (vải terry) / Đồ vải bông xù
Ví dụ (3)
shuǐ xìng jiādemáo jīn zhuāngfēi cháng shì zuò wéiyīng ér zǎohòude páohuòshuì
Quần áo chất vải terry thấm nước cực tốt rất thích hợp làm áo choàng tắm hoặc đồ ngủ cho trẻ sơ sinh sau khi tắm.
xià shā tānwán shuǎhòugěihái zitàoshàng jiànmáo jīn zhuāngnéngkuài gān biǎoshuǐ fènfánggǎn mào
Sau khi chơi đùa ở bãi biển mùa hè, mặc một bộ đồ vải terry cho trẻ có thể hút khô nước trên cơ thể nhanh chóng để tránh cảm lạnh.
zhè jiāwài màogōng chǎngzhǔ yào gōnghuán bǎomiánzhì chéngdekuǎn shìmáo jīn zhuāngdìng zhì
Nhà máy xuất khẩu này chủ yếu cung cấp dịch vụ thiết kế và bán buôn các mẫu quần áo vải terry làm bằng bông organic thân thiện môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây