双排纽扣的西服
shuāng pái niǔkòu de xīfú
Âu phục hai hàng khuy / Vest đúp cúc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Âu phục hai hàng khuy / Vest đúp cúc
Ví dụ (3)
xiāng dān páikòushuāng páiniǔ kòude 西gèng chuán tǒngyīng lún gǎngěir én wēi yánzhuāng zhòngdeshì jué xiào guǒ
So với vest một hàng khuy, âu phục hai hàng khuy mang đậm cảm giác retro Anh quốc truyền thống, đem lại hiệu ứng trực quan oai nghiêm trang trọng cho người đối diện.
zhètàodìng zhìdeshuāng páiniǔ kòude 西miàn liàoxuǎn yòngjīng fǎngyáng máo jiéchùjìn xiǎnshē huázhì gǎn
Bộ âu phục hai hàng khuy đặt may riêng này chọn dùng chất liệu len dệt mịn, các chi tiết phô diễn trọn vẹn chất lượng xa hoa.
yùn tàngshuāng páiniǔ kòude 西shí kāiliǎng páiniǔ kòudezhōng xīn xiàn线bǎo chíxiōng xiàn线zìr ánpíng zhǎn
Khi là ủi âu phục hai hàng khuy, bắt buộc phải tránh đường trục chính giữa của hai hàng cúc, giữ cho đường cong ngực trải phẳng tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây