最低还款额
—
Phân tích từ 最低还款额
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoản thanh toán tối thiểu
Ví dụ (3)
本月账单的最低还款额是应还总额的百分之十。
Khoản thanh toán tối thiểu của hóa đơn tháng này là 10% tổng số tiền phải trả.
仅偿还最低还款额虽然免除违约金,但未还部分仍会计息。
Chỉ thanh toán khoản tối thiểu dù tránh được phí phạt quá hạn, nhưng phần chưa thanh toán vẫn bị tính lãi.
请确保在最后还款日之前存入足够的最低还款额。
Vui lòng đảm bảo nạp đủ khoản thanh toán tối thiểu trước ngày hạn thanh toán cuối cùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây