居民消费价格指数
—
Phân tích từ 居民消费价格指数
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Ví dụ (3)
上个月居民消费价格指数同比上涨了百分之二点五。
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng trước đã tăng 2.5% so với cùng kỳ năm ngoái.
居民消费价格指数持续走高通常意味着通货膨胀加剧。
Chỉ số CPI liên tục tăng cao thường có nghĩa là lạm phát đang gia tăng.
政府通过调控民生商品供给来稳定居民消费价格指数。
Chính phủ ổn định chỉ số CPI bằng cách điều tiết nguồn cung hàng hóa thiết yếu phục vụ đời sống dân sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây