纸质对账单
—
Phân tích từ 纸质对账单
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sao kê giấy / Bản cứng
Ví dụ (3)
部分老年客户仍习惯每月接收邮寄的纸质对账单。
Một bộ phận khách hàng lớn tuổi vẫn quen nhận bảng sao kê giấy gửi qua bưu điện hàng tháng.
申请纸质对账单需要向银行支付额外的打印及邮寄服务费。
Đăng ký nhận sao kê giấy yêu cầu thanh toán thêm chi phí in ấn và gửi thư cho ngân hàng.
柜员从打印机中取出长达三页的个人账户纸质对账单递给客户。
Giao dịch viên lấy bản sao kê giấy tài khoản cá nhân dài tới 3 trang từ máy in và đưa cho khách hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây