人民币结算
rénmínbì jiésuàn
Thanh toán bằng đồng Nhân dân tệ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Thanh toán bằng đồng Nhân dân tệ
Ví dụ (3)
zhōngéshuāng biān mào zhōngyuè lái yuèduōdejìn chū kǒu tongcǎi yòngrén mín jié suàn
Trong thương mại song phương Trung-Nga, ngày càng nhiều hợp đồng xuất nhập khẩu áp dụng thanh toán bằng đồng Nhân dân tệ.
tuī guǎng广rén mín jié suànyǒu zhù jiàng wài mào yīnhuì dòngdài láidewài huìfēng xiǎn
Thúc đẩy thanh toán bằng Nhân dân tệ giúp giảm rủi ro ngoại hối phát sinh do biến động tỷ giá của doanh nghiệp ngoại thương.
líànrén mín jié suànzhōng xīnzài jìnkuà jìngběn jiāo zhōngbàn yǎn zhezhòng yàojué
Trung tâm thanh toán Nhân dân tệ ngoại hải đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy giao dịch nội tệ xuyên biên giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây