Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
个税起征点
gèshuì qǐzhēngdiǎn
Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân
Hán việt: cá thoát khỉ chinh điểm
—

Gợi nhớ

Từ "个税起征点" (gèshuì qǐzhēngdiǎn) nghĩa là "Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân", ghép bởi: 个 (gè): cái + 税 (shuì): Thuế + 起 (qǐ): đứng dậy + 征 (zhēng): chinh phạt + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

个税起征点
gèshuì qǐzhēngdiǎn
Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân
人
丨
禾
兑
走
己

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân
Ví dụ (3)
tiáo zhěng调整gè个shuì税qǐ zhēng diǎn起征点shì是guó jiā国家shí shī实施jiǎn shuì减税ràng lì让利、tiáo jié调节shōu rù收入fēn pèi分配de的zhòng yào重要jǔ cuò举措。
Điều chỉnh ngưỡng chịu thuế TNCN là biện pháp quan trọng của quốc gia nhằm thực hiện giảm thuế hỗ trợ người dân và điều tiết phân phối thu nhập.
suí zhe随着shēng huó生活shuǐ píng水平de的tí gāo提高,shè huì gè jiè社会各界pǔ biàn普遍hū yù呼吁jìn yí bù tí gāo进一步提高gè个shuì税qǐ zhēng diǎn起征点。
Cùng với sự nâng cao của mức sống, các giới trong xã hội đều phổ biến kêu gọi nâng cao hơn nữa ngưỡng chịu thuế TNCN.
jì suàn计算yìng nà shuì é应纳税额shí时,xū yào需要cóng从zǒng shōu rù总收入zhōng中kòu chú扣除gè个shuì税qǐ zhēng diǎn起征点jīn é金额。
Khi tính số thuế phải nộp, cần khấu trừ số tiền ngưỡng chịu thuế TNCN ra khỏi tổng thu nhập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây