Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水泥砂浆
shuǐní shājiāng
Vữa xi măng cát
Hán việt: thuỷ nê sa tương
—

Gợi nhớ

Từ "水泥砂浆" (shuǐní shājiāng) nghĩa là "Vữa xi măng cát", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 泥 (ní): Bùn + 砂 (shā): Cát + 浆 (jiāng / jiàng): nước sệt.

Thành phần cấu tạo

水泥砂浆
shuǐní shājiāng
Vữa xi măng cát
水
氵
尼
石
少
丬

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vữa xi măng cát
Ví dụ (3)
gōngr én工人zhèng zài正在àn zhào按照yī一bǐ比sān三de的bǐ lì比例jiǎo bàn搅拌shuǐ ní shā jiāng水泥砂浆yòng yú用于qiáng miàn mǒ huī墙面抹灰mǒ抹miàn面shī gōng施工。
Người thợ đang trộn vữa xi măng cát theo tỷ lệ 1:3 để dùng thi công trát tường ngoài mặt.
pù铺tiē贴dà lǐ shí大理石bǎn板shí时,xū yào需要shǐ yòng使用gān干yìng xìng硬性shuǐ ní shā jiāng水泥砂浆jìn xíng进行zhǎo找píng平diàn céng垫层diàn céng垫层diàn gāo垫高。
Khi lát tấm đá cẩm thạch, cần sử dụng lớp vữa xi măng cát khô (hồ dầu khô) để làm lớp đệm cân bằng cốt nền.
shuǐ ní shā jiāng水泥砂浆zài在gù huà固化yìng huà硬化qī jiān期间,bì xū必须dìng qī定期sǎ shuǐ洒水yǎng hù养护yǐ fáng以防kāi liè开裂shōu suō收缩liè wén裂纹。
Vữa xi măng cát trong giai đoạn đông cứng đóng rắn bắt buộc phải tưới nước dưỡng ẩm định kỳ để chống co ngót nứt nẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây