玻璃胶
—
Gợi nhớ
Từ "玻璃胶" (bōlíjiāo) mang nghĩa "Keo silicone / Keo kính", kết hợp bởi 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 璃 (lí - ly): "thủy tinh" + 胶 (jiāo - giao): "keo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 璃: Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 玻璃胶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Keo silicone / Keo kính
Ví dụ (3)
卫生间安装马桶时,四周要用防霉的酸性或中性玻璃胶密封固定。
Khi lắp đặt bồn cầu trong nhà vệ sinh, xung quanh chân bồn cầu cần dùng keo silicone trung tính hoặc axit có tính năng chống ẩm mốc để miết kín cố định.
When installing a toilet in the bathroom, mildew-resistant acidic or neutral silicone sealant should be used around the base to seal and secure it.
中性玻璃胶粘结力好且无异味,适用于各种家装板材的连接收口。
Keo silicone trung tính lực bám dính tốt lại không mùi, thích hợp dùng thi công mối nối liên kết cho các loại tấm ván nội thất.
Neutral silicone sealant has strong adhesion and no unpleasant odor, making it suitable for sealing joints across various home renovation panels.
这支防霉玻璃胶已经过期,打出来的胶体很难完全固化。
Chai keo silicone chống mốc này đã hết hạn sử dụng, phần keo bơm ra rất khó đóng rắn đông cứng hoàn toàn.
This tube of mildew-resistant silicone sealant has expired, and the extruded sealant will have difficulty curing completely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây