Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
塔式起重机
tǎshì qǐzhòngjī
Cần trục tháp
Hán việt: tháp thức khỉ trùng cơ
—

Gợi nhớ

Từ "塔式起重机" (tǎshì qǐzhòngjī) nghĩa là "Cần trục tháp", ghép bởi: 塔 (tǎ): tháp + 式 (shì): kiểu cách + 起 (qǐ): đứng dậy + 重 (zhòng / chóng): nặng + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

塔式起重机
tǎshì qǐzhòngjī
Cần trục tháp
土
荅
弋
工
走
己

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cần trục tháp
Ví dụ (3)
jiàn zhù gōng dì建筑工地shàng上,tǎ shì qǐ zhòng塔式起重jī机zhèng zài正在diào zhuāng吊装gāng jīn钢筋shù束。
Tại công trường xây dựng, cần trục tháp đang cẩu lắp các bó cốt thép.
tǎ shì qǐ zhòng塔式起重jī机de的ān zhuāng安装hé和chāi xiè拆卸shǔ yú属于gāo fēng xiǎn高风险zuò yè作业。
Việc lắp đặt và tháo dỡ cần trục tháp thuộc nhóm công việc có độ rủi ro cao.
dà fēng大风tiān qì天气xià下,tǎ shì qǐ zhòng塔式起重jī机bì xū必须tíng zhǐ停止zuò yè作业。
Trong thời tiết gió lớn, cần trục tháp phải dừng hoạt động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây