建筑起重机械
jiànzhù qǐzhòng jīxiè
Máy nâng trong xây dựng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy nâng trong xây dựng
Ví dụ (3)
suǒ yǒujìn gōng dejiàn zhù zhòng xièdōu jīng guòyáng éjiǎn
Tất cả các loại máy nâng trong xây dựng khi vào công trường đều phải được kiểm định nghiêm ngặt.
jiàn zhù zhòng xièdecāo zuòrén yuán chí zhèngshàng gǎng
Nhân viên vận hành máy nâng trong xây dựng bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề.
jiā qiángduìjiàn zhù zhòng xiède chángwéi yǒu xiào fángān quán shì
Tăng cường bảo dưỡng hàng ngày đối với máy nâng trong xây dựng có thể phòng ngừa tai nạn an toàn một cách hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây