Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
医用棉签
yīyòng miánqiān
Tăm bông y tế
Hán việt: y dụng miên thiêm
—

Gợi nhớ

Từ "医用棉签" (yīyòng miánqiān) nghĩa là "Tăm bông y tế", ghép bởi: 医 (yī): Bác sĩ + 用 (yòng): dùng + 棉 (mián): bông + 签 (qiān): ký.

Thành phần cấu tạo

医用棉签
yīyòng miánqiān
Tăm bông y tế
匚
矢
用
木
帛
⺮

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tăm bông y tế
Ví dụ (3)
hù shì护士yòng用yī yòng医用mián qiān棉签zhàn蘸qǔ取diǎn碘fú伏gěi给shāng kǒu伤口zhōu wéi周围de的pí fū皮肤xiāo dú消毒。
Y tá dùng tăm bông y tế thấm cồn iod để sát trùng da xung quanh vết thương.
yī yòng医用mián qiān棉签shì是yí cì xìng一次性wú jūn无菌zhì pǐn制品,kāi fēng开封hòu后yìng应jǐn kuài尽快yòng用wán完。
Tăm bông y tế là sản phẩm vô trùng dùng một lần, sau khi mở bao bì nên dùng hết càng sớm càng tốt.
qǐng请shǐ yòng使用gān jìng干净de的yī yòng医用mián qiān棉签qīng lǐ清理ěr dào耳道wài cè外侧de的fēn mì wù分泌物。
Vui lòng dùng tăm bông y tế sạch để lau dịch tiết ở phía ngoài ống tai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây