中药配方颗粒
zhōngyào pèifāng kēlì
Thuốc cốm Đông y dạng hạt hòa tan

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc cốm Đông y dạng hạt hòa tan
Ví dụ (3)
zhōng yàopèi fāng miǎn liǎohuàn zhěhuí jiāáo yàodefán nǎo
Thuốc cốm Đông y giúp giảm bớt rắc rối tự sắc thuốc tại nhà cho bệnh nhân.
zhè zhǒngzhōng yàopèi fāng chōng fāng biàn便kǒu gǎnjiàochuán tǒngtāng yàogèng wéiwēn
Loại thuốc cốm Đông y này pha nước uống rất tiện lợi, mùi vị cũng dịu nhẹ hơn so với thuốc thang sắc truyền thống.
shēnggēn bìngr énde zhìtiáo pèiliǎo tiāndezhōng yàopèi fāng
Bác sĩ đã bốc và phối ngũ thuốc cốm Đông y dùng trong 7 ngày căn cứ theo thể trạng của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây