会诊意见
—
Phân tích từ 会诊意见
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ý kiến hội chẩn
Ví dụ (3)
结合多科室专家的会诊意见,我们制定了最终的治疗方案。
Kết hợp ý kiến hội chẩn của các chuyên gia từ nhiều khoa, chúng tôi đã đưa ra phương án điều trị cuối cùng.
医生将对方医院出具的会诊意见归档存入病历。
Bác sĩ đã lưu trữ ý kiến hội chẩn do bệnh viện đối tác cung cấp vào bệnh án.
请把心内科专家的会诊意见打印出来拿给主任看。
Vui lòng in ý kiến hội chẩn của chuyên gia khoa tim mạch ra rồi mang cho chủ nhiệm xem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây