Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不寒而栗
bù hán ér lì
rùng mình
Hán việt: bưu hàn nhi lật
—

Gợi nhớ

Từ "不寒而栗" (bù hán ér lì) nghĩa là "rùng mình", ghép bởi: 不 (bù): không + 寒 (hán): Lạnh + 而 (ér): Mà + 栗 (lì): Hạt dẻ.

Thành phần cấu tạo

不寒而栗
bù hán ér lì
rùng mình
一
个 (biến thể)
宀
而
覀
木

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:rùng mình
Ví dụ (3)
tīng听liǎo了tā他jiǎng讲de的guǐ gù shì鬼故事,dà jiā大家dōu都gǎn dào感到bù hán ér lì不寒而栗。
Nghe câu chuyện ma anh ấy kể, mọi người đều cảm thấy rùng mình sợ hãi.
xiǎng dào想到nà cì那次kě pà可怕de的shì gù事故,wǒ我zhì jīn至今réng仍yǒu xiē有些bù hán ér lì不寒而栗。
Nghĩ đến tai nạn đáng sợ lần đó, tôi đến nay vẫn còn cảm thấy run sợ.
zhè lǐ这里de的è liè恶劣huán jìng环境hé和cán kù残酷xiàn shí现实lìngr én令人bù hán ér lì不寒而栗。
Môi trường khắc nghiệt và hiện thực tàn khốc ở đây làm cho người ta rùng mình run sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây