Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不合时宜
bù hé shí yí
Lạc chỗ
Hán việt: bất hợp thời nghi
—

Gợi nhớ

Từ "不合时宜" (bù hé shí yí) mang nghĩa "Lạc chỗ", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 宜 (yí - nghi): "Thích hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 宜: Dưới mái nhà ấm cúng (宀), mọi đồ đạc trên kệ (且) đều được sắp xếp ngay ngắn đúng vị trí thật vừa vặn, thích hợp (宜).

Thành phần cấu tạo

不合时宜
bù hé shí yí
Lạc chỗ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
宜
yí • nghi
Thích hợp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
且
Thả
Bàn thờ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Lạc chỗ
Ví dụ (3)
zài在zhè这zhǒng种yánsù严肃de的chǎnghé场合kāi开wánxiào玩笑,xiǎnde显得hěn很bùhéshíyí不合时宜。
Đùa giỡn trong một dịp trang nghiêm như thế này tỏ ra rất không hợp thời thế.
Making jokes on such a solemn occasion seems very inappropriate.
zhè这zhǒng种chénjiù陈旧de的guǎnlǐ管理guānniàn观念zài在xiàndài现代qǐyè企业zhōng中yǐjīng已经bùhéshíyí不合时宜le了。
Quan niệm quản lý cũ kỹ này đã không còn phù hợp trong các doanh nghiệp hiện đại ngày nay.
Such outdated management concepts are already out of place in modern enterprises.
tā他de的chuān穿zhe着zài在zhè这gè个shíshàng时尚pàiduì派对shàng上xiǎnde显得yǒuxiē有些bùhéshíyí不合时宜。
Trang phục của anh ấy trông có vẻ hơi lỗi thời tại bữa tiệc thời trang này.
His outfit looked somewhat out of place at this fashionable party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây