Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不敌
bù dí
Mất
Hán việt: bất địch
—

Gợi nhớ

Từ "不敌" (bù dí) mang nghĩa "Mất", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 敌 (dí - địch): "Kẻ thù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌).

Thành phần cấu tạo

不敌
bù dí
Mất
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
敌
dí • địch
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mất
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管fángshǒu防守wánqiáng顽强,zhǔduì主队zuìzhōng最终háishi还是bùdí不敌kèduì客队。
Mặc dù phòng thủ kiên cường, đội chủ nhà cuối cùng vẫn không địch nổi đội khách.
Despite a tenacious defense, the home team ultimately lost to the visiting team.
wǒ我jūn军yīn因rénshù人数guò过shǎo少ér而bù不dí敌díjūn敌军,zhǐhǎo只好zànshí暂时chètuì撤退。
Quân ta vì quân số quá ít nên không chống cự nổi quân địch, đành phải tạm thời rút lui.
Outnumbered and no match for the enemy, our troops had to retreat temporarily.
zài在zuówǎn昨晚de的bǐsài比赛zhōng中,tā他zhōngyīn终因tǐlìbùzhī体力不支ér而bùdí不敌duìshǒu对手。
Trong trận đấu tối qua, anh ấy cuối cùng vì kiệt sức nên đã không địch nổi đối thủ.
In last night's match, he was eventually defeated by his opponent due to physical exhaustion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây