Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
匪夷所思
fěi yí suǒ sī
Không thể tin được / Không thể tưởng tượng nổi
Hán việt: phỉ di sở tai
—

Gợi nhớ

Từ "匪夷所思" (fěi yí suǒ sī) nghĩa là "Không thể tin được / Không thể tưởng tượng nổi", ghép bởi: 匪 (fěi): thổ phỉ + 夷 (yí): dân man rợ + 所 (suǒ): Nơi + 思 (sī): suy nghĩ.

Thành phần cấu tạo

匪夷所思
fěi yí suǒ sī
Không thể tin được / Không thể tưởng tượng nổi
匚
非
大
弓
户
斤

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không thể tin được / Không thể tưởng tượng nổi
Ví dụ (3)
tā他de的zhè zhǒng这种gǔ guài古怪xíng wéi行为zhēn shì真是lìngr én令人fěi yí suǒ sī匪夷所思。
Hành vi kỳ quặc này của anh ta thật khiến người ta không thể hiểu nổi.
zhè bù这部kē huàn xiǎo shuō科幻小说de的gòu sī构思fěi yí suǒ sī匪夷所思,chōng mǎn充满liǎo了xiǎng xiàng lì想象力。
Cấu tứ của cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này thật không thể tưởng tượng nổi, tràn đầy sức tưởng tượng.
tā他jìngr án竟然zuò chū做出liǎo了zhè yàng这样fěi yí suǒ sī匪夷所思de的jué dìng决定,ràng让dà jiā大家dōu都gǎn dào感到bù jiě不解。
Anh ta lại đưa ra quyết định kỳ lạ không thể tin được như thế, khiến mọi người đều khó hiểu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây