Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
花言巧语
huā yán qiǎo yǔ
hùng biện
Hán việt: hoa ngân xảo ngứ
—

Gợi nhớ

Từ "花言巧语" (huā yán qiǎo yǔ) nghĩa là "hùng biện", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 言 (yán): Nói + 巧 (qiǎo): Khéo léo + 语 (yǔ): ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

花言巧语
huā yán qiǎo yǔ
hùng biện
艹
化
言
工
丂
讠

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hùng biện
Ví dụ (3)
tā他yòng用huā yán qiǎo yǔ花言巧语piàn qǔ骗取liǎo了dà jiā大家de的xìnr èn信任。
Anh ta đã dùng những lời ngon tiếng ngọt để lừa gạt lòng tin của mọi người.
miàn duì面对shāng jiā商家de的huā yán qiǎo yǔ花言巧语,xiāo fèi zhě消费者yí dìng一定yào要bǎo chí保持lǐ zhì理智。
Đối mặt với những lời quảng cáo hoa mỹ của người bán, người tiêu dùng nhất định phải giữ lý trí.
wú lùn无论tā他zěn me怎么huā yán qiǎo yǔ花言巧语,wǒ我dōu都bú zài不再xiāng xìn相信tā他。
Cho dù anh ta có khua môi múa mép thế nào, tôi cũng không tin anh ta nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây