Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脚踏实地
jiǎo tà shí dì
thực tế, vững vàng
—

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thực tế, vững vàng
Ví dụ (3)
zhǐ yǒu只有jiǎo tà shí dì脚踏实地dì地gōng zuò工作,cái néng才能qǔ dé取得zhēn zhèng真正de的chéng gōng成功。
Chỉ có làm việc một cách thực tế vững vàng mới có thể đạt được thành công thực sự.
lǎo shī老师jīng cháng经常jiào yù教育wǒ men我们yào要jiǎo tà shí dì脚踏实地,bú yào不要hào gāo wù yuǎn好高骛远。
Thầy giáo thường giáo dục chúng tôi phải thực tế kiên trì, không được mơ tưởng xa vời.
tā他shì是yí gè一个jiǎo tà shí dì脚踏实地de的rén人,dà jiā大家dōu都hěn很xìnr èn信任tā他。
Anh ấy là một người làm việc thực tế, vững vàng nên mọi người đều rất tin tưởng anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây