Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
井然有序
jǐng rán yǒu xù
theo thứ tự bánh táo
Hán việt: tĩnh nhiên dựu tự
—

Gợi nhớ

Từ "井然有序" (jǐng rán yǒu xù) nghĩa là "theo thứ tự bánh táo", ghép bởi: 井 (jǐng): giếng nước + 然 (rán): như vậy + 有 (yǒu): Có + 序 (xù): trật tự.

Thành phần cấu tạo

井然有序
jǐng rán yǒu xù
theo thứ tự bánh táo
井
肰
灬
𠂇
月
广

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:theo thứ tự bánh táo
Ví dụ (3)
lǚ kè旅客men们zài在jiǎn piào kǒu检票口jǐngr án yǒu xù井然有序dì地pái duì排队。
Hành khách xếp hàng một cách trật tự ngăn nắp tại cửa soát vé.
zài在tā他de的guǎn lǐ管理xià下,cāng kù仓库lǐ里de的wù zī物资bǎi fàng摆放dé得jǐngr án yǒu xù井然有序。
Dưới sự quản lý của anh ấy, vật tư trong kho được xếp đặt rất ngăn nắp quy củ.
huì yì会议de的gè xiàng各项rì chéng日程zhèng正jǐngr án yǒu xù井然有序dì地jìn xíng进行。
Các chương trình nghị sự của hội nghị đang được tiến hành một cách tuần tự và trật tự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây