Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
九霄云外
jiǔ xiāo yún wài
Ngoài chín tầng trời
Hán việt: cưu tiêu vân ngoại
—

Gợi nhớ

Từ "九霄云外" (jiǔ xiāo yún wài) nghĩa là "Ngoài chín tầng trời", ghép bởi: 九 (jiǔ): số chín + 霄 (xiāo): Bầu trời + 云 (yún): mây + 外 (wài): bên ngoài.

Thành phần cấu tạo

九霄云外
jiǔ xiāo yún wài
Ngoài chín tầng trời
丿
乙
雨
肖
二
厶

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Ngoài chín tầng trời
Ví dụ (3)
tīng听liǎo了yīn yuè音乐,tā他bǎ把fán nǎo烦恼pāo抛dào到liǎo了jiǔ xiāo yún wài九霄云外。
Nghe nhạc xong, anh ấy đã quẳng hết mọi phiền muộn ra sau đầu (lên chín tầng mây).
yī一kàn dào看到hǎo chī好吃de的,tā他jiù就bǎ把jiǎn féi减肥jì huà计划wàng忘dào到jiǔ xiāo yún wài九霄云外liǎo了。
Vừa nhìn thấy đồ ăn ngon, anh ta đã quên béng kế hoạch giảm cân đi đâu mất tiêu.
tū突lái来de的hǎo xiāo xī好消息ràng让tā他bǎ把gāng cái刚才de的wěi qu委屈pāo抛dào到liǎo了jiǔ xiāo yún wài九霄云外。
Tin vui bất chợt đã khiến anh ấy quẳng hết sự uất ức vừa rồi đi mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây