Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
就寝
jiù qǐn
Đi ngủ
Hán việt: tựu tẩm
—

Gợi nhớ

Từ "就寝" (jiù qǐn) mang nghĩa "Đi ngủ", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 寝 (qǐn - tẩm): "ngủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 寝: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, bàn tay (彐, 又) buông màn che (冖) rồi ngả lưng lên chiếc giường gỗ (丬) để chìm vào giấc ngủ nơi phòng ngủ (寝).

Thành phần cấu tạo

就寝
jiù qǐn
Đi ngủ
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
寝
qǐn • tẩm
ngủ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đi ngủ
Ví dụ (3)
lǚkè旅客men们yǐjīng已经ànshí按时jiù就qǐn寝le了。
Hành khách đều đã đi ngủ đúng giờ.
The travelers have already retired for the night on time.
yīshēng医生jiànyì建议dàjiā大家zài在wǎnshang晚上shí十diǎn点qián前jiù就qǐn寝。
Bác sĩ khuyên mọi người nên đi ngủ trước mười giờ đêm.
The doctor advises everyone to go to bed before ten o'clock at night.
xīdēng熄灯hòu后,sùshè宿舍de的tóngxuémen同学们dōu都zhǔnbèi准备jiù就qǐn寝le了。
Sau khi tắt đèn, các bạn học trong ký túc xá đều chuẩn bị đi ngủ.
After lights-out, the students in the dormitory all got ready to go to sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây