Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苦口婆心
kǔ kǒu pó xīn
Lời nói chân thành
Hán việt: cổ khẩu bà tâm
—

Gợi nhớ

Từ "苦口婆心" (kǔ kǒu pó xīn) nghĩa là "Lời nói chân thành", ghép bởi: 苦 (kǔ): Đắng + 口 (kǒu): miệng + 婆 (pó): bà + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

苦口婆心
kǔ kǒu pó xīn
Lời nói chân thành
艹
古
口
波
女
心

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Lời nói chân thành
Ví dụ (3)
lǎo shī老师kǔ kǒu pó xīn苦口婆心dì地quàn dǎo劝导tā他,xī wàng希望tā他zhòng huí重回xiào yuán校园。
Thầy giáo khuyên nhủ hết lòng, hy vọng cậu ấy quay lại trường học.
wú lùn无论fù mǔ父母zěn yàng怎样kǔ kǒu pó xīn苦口婆心dì地quàn shuō劝说,tā他jiù shì就是bù不tīng听。
Dù cha mẹ có tận tình khuyên bảo thế nào đi nữa, anh ta vẫn bướng bỉnh không nghe.
yī shēng医生de的kǔ kǒu pó xīn苦口婆心zhōng yú终于ràng让bìngr én病人tóng yì同意jiē shòu接受zhì liáo治疗。
Lời khuyên nhủ tận tình của bác sĩ cuối cùng đã khiến bệnh nhân đồng ý tiếp nhận điều trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây