离乡背井
—
Gợi nhớ
Từ "离乡背井" (lí xiāng bèi jǐng) nghĩa là "rời khỏi nhà", ghép bởi: 离 (lí): cách + 乡 (xiāng): quê hương + 背 (bèi / bēi): lưng + 井 (jǐng): giếng nước.
Thành phần cấu tạo
离乡背井
rời khỏi nhà
离
乡
北
月
井
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:rời khỏi nhà
Ví dụ (3)
为了谋求生计,他不得不离乡背井去南方打工。
Vì kế sinh nhai, anh ta buộc phải rời bỏ quê hương để đi làm thuê ở miền Nam.
许多离乡背井的外地建设者为这座城市的发展做出了巨大贡献。
Nhiều người xây dựng từ nơi khác rời xa quê hương đã cống hiến to lớn cho sự phát triển của thành phố này.
每逢佳节,离乡背井的人们便格外思念远方的亲人。
Mỗi dịp lễ tết, những người ly hương xa quê lại càng thêm nhớ nhung người thân ở phương xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây