Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
离乡背井
lí xiāng bèi jǐng
rời khỏi nhà
Hán việt: li hương bắc tĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "离乡背井" (lí xiāng bèi jǐng) nghĩa là "rời khỏi nhà", ghép bởi: 离 (lí): cách + 乡 (xiāng): quê hương + 背 (bèi / bēi): lưng + 井 (jǐng): giếng nước.

Thành phần cấu tạo

离乡背井
lí xiāng bèi jǐng
rời khỏi nhà
离
乡
北
月
井

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:rời khỏi nhà
Ví dụ (3)
wèi le为了móu qiú谋求shēng jì生计,tā他bù dé bù不得不lí xiāng bèi jǐng离乡背井qù去nán fāng南方dǎ gōng打工。
Vì kế sinh nhai, anh ta buộc phải rời bỏ quê hương để đi làm thuê ở miền Nam.
xǔ duō许多lí xiāng bèi jǐng离乡背井de的wài dì外地jiàn shè zhě建设者wèi为zhè这zuò座chéng shì城市de的fā zhǎn发展zuò chū做出liǎo了jù dà gòng xiàn巨大贡献。
Nhiều người xây dựng từ nơi khác rời xa quê hương đã cống hiến to lớn cho sự phát triển của thành phố này.
měi féng每逢jiā jié佳节,lí xiāng bèi jǐng离乡背井de的rén men人们biàn便gé wài格外sī niàn思念yuǎn fāng远方de的qīnr én亲人。
Mỗi dịp lễ tết, những người ly hương xa quê lại càng thêm nhớ nhung người thân ở phương xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây