Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
痛不欲生
tòng bú yù shēng
Tuyệt vọng sống trong đau khổ
Hán việt: thống bưu dục sanh
—

Gợi nhớ

Từ "痛不欲生" (tòng bú yù shēng) nghĩa là "Tuyệt vọng sống trong đau khổ", ghép bởi: 痛 (tòng): đau đớn + 不 (bù): không + 欲 (yù): mong muốn + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

痛不欲生
tòng bú yù shēng
Tuyệt vọng sống trong đau khổ
疒
甬
一
个 (biến thể)
谷
欠

Định nghĩa (1)

1
Tính từ/Thành ngữ
Nghĩa:Tuyệt vọng sống trong đau khổ
Ví dụ (3)
shī qù失去wéi yī唯一de的ér zi儿子ràng让tā她tòng bú yù shēng痛不欲生。
Mất đi người con trai duy nhất khiến bà ấy đau đớn muốn chết.
tīng dào听到chuàng yè创业shī bài失败de的xiāo xī消息,tā他yí dù一度tòng bú yù shēng痛不欲生。
Nghe thấy tin tức khởi nghiệp thất bại, anh ấy đã có lúc đau khổ tột cùng.
zài在zuì最tòng bú yù shēng痛不欲生de的rì zi日子lǐ里,shì是péng yǒu朋友men们de的péi bàn陪伴zhī chēng支撑zhe着tā她。
Trong những ngày tháng đau đớn muốn chết nhất, sự đồng hành của những người bạn đã nâng đỡ cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây