Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无懈可击
wú xiè kě jí
hoàn hảo
Hán việt: mô giải khả kích
—

Gợi nhớ

Từ "无懈可击" (wú xiè kě jí) nghĩa là "hoàn hảo", ghép bởi: 无 (wú): không có + 懈 (xiè): lơ là + 可 (kě): có thể + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

无懈可击
wú xiè kě jí
hoàn hảo
无
忄
解
丁
口
击

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hoàn hảo
Ví dụ (3)
tā他de的lùn zhèng论证luó jí逻辑yán mì严密,jiǎn zhí简直wú xiè kě jī无懈可击。
Lập luận của anh ấy logic chặt chẽ, giản trực là hoàn hảo không thể bẻ gãy.
zhè wèi这位qí shǒu棋手de的fáng shǒu防守fēi cháng非常wán měi完美,wú xiè kě jī无懈可击。
Lối phòng thủ của kỳ thủ này vô cùng hoàn mỹ, không có sơ hở.
jǐng fāng警方zhì dìng制定liǎo了wú xiè kě jī无懈可击de的xíng dòng jì huà行动计划。
Cảnh sát đã vạch ra một kế hoạch hành động vô cùng chặt chẽ không chút sơ hở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây