心不甘情不愿
xīn bù gān qíng bù yuàn
Lòng không cam tình không nguyện, miễn cưỡng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Lòng không cam tình không nguyện, miễn cưỡng
Ví dụ (3)
zài made xiàxīn gānqíngyuànxiězuò liǎo
Dưới sự ép buộc của mẹ, nó đã đi làm bài tập về nhà với vẻ mặt lòng không cam tình không nguyện.
guǒxīn gānqíngyuànjiùbié le
Nếu cậu đã không tự nguyện thì thôi đừng đi nữa.
xīn gānqíngyuànjiāo chūliǎochēyào shi
Anh ta miễn cưỡng giao ra chìa khóa xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây