Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
心旷神怡
xīn kuàng shén yí
Khoan khoái dễ chịu, tâm hồn thư thái
Hán việt: tâm khoáng thần di
—

Gợi nhớ

Từ "心旷神怡" (xīn kuàng shén yí) nghĩa là "Khoan khoái dễ chịu, tâm hồn thư thái", ghép bởi: 心 (xīn): trái tim + 旷 (kuàng): Mênh mông + 神 (shén): Thần + 怡 (yí): vui vẻ.

Thành phần cấu tạo

心旷神怡
xīn kuàng shén yí
Khoan khoái dễ chịu, tâm hồn thư thái
心
日
广
礻
申
忄

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Khoan khoái dễ chịu, tâm hồn thư thái
Ví dụ (3)
zhàn站zài在tài shān泰山dǐng shàng顶上fǔ kàn俯瞰qún shān群山,zhēn lìngr én真令人xīn kuàng shén yí心旷神怡。
Đứng trên đỉnh Thái Sơn nhìn xuống rặng núi non trùng điệp, thật khiến lòng người khoan khoái dễ chịu.
qīng chén清晨de的sēn lín森林lǐ里kōng qì qīng xīn空气清新,màn bù漫步qí zhōng其中ràng让rén人xīn kuàng shén yí心旷神怡。
Không khí trong rừng sáng sớm trong lành, dạo bước ở đây làm đầu óc vô cùng thư thái.
tīng听zhe着qīngr óu轻柔de的yīn yuè音乐,pǐn cháng品尝zhe着xià wǔ chá下午茶,gǎn jué感觉xīn kuàng shén yí心旷神怡。
Nghe bản nhạc nhẹ nhàng, thưởng thức trà chiều, cảm thấy vô cùng sảng khoái và thư thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây