Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慵懒
yōng lǎn
uể oải, biếng nhác, lười biếng
Hán việt: dung lãn
—

Gợi nhớ

Từ "慵懒" (yōng lǎn) mang nghĩa "uể oải, biếng nhác, lười biếng", kết hợp bởi 慵 (yōng - dung): "Lười biếng" + 懒 (lǎn - lãn): "Lười biếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慵: Tâm trạng (忄) lúc nào cũng thờ ơ, sống qua ngày một cách tầm thường (庸) không muốn làm việc gì là kẻ lười biếng, uể oải (慵). • Chữ 懒: Trong lòng (忄) lúc nào cũng chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) mà chẳng chịu động tay làm việc là thói lười nhác, lười biếng (懒).

Thành phần cấu tạo

慵懒
yōng lǎn
uể oải, biếng nhác, lười biếng
慵
yōng • dung
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
庸
Chữ Dong
Tầm thường, bình thường / âm đọc (bên phải)
懒
lǎn • lãn
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:uể oải, biếng nhác, lười biếng
Ví dụ (3)
māomī猫咪zài在yángguāng阳光xià下shēn伸le了gè个lǎnyāo懒腰,xiǎnde显得shífēn十分yōnglǎn慵懒。
Chú mèo vươn vai dưới ánh mặt trời, trông vô cùng lười biếng dễ chịu.
The cat stretched in the sunlight, looking very languid.
zhōumò周末de的wǔ午hòu后,tā他xǐhuan喜欢xiǎngshòu享受zhè这zhǒng种yōnglǎn慵懒de的shíguāng时光。
Chiều cuối tuần, anh ấy thích tận hưởng khoảng thời gian thảnh thơi uể oải này.
On weekend afternoons, he likes to enjoy this kind of lazy, relaxing time.
yōnglǎn慵懒de的qū曲diào调zài在kāfēiguǎn咖啡馆lǐ里huídàng回荡,ràng让rén人hūnhūnyùshuì昏昏欲睡。
Giai điệu uể oải ngân nga trong quán cà phê khiến người ta buồn ngủ.
A languid melody echoed in the café, making people feel drowsy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây