慵
丶丶丨丶一ノフ一一丨フ一一丨
14
—
Gợi nhớ
Tâm trạng (忄) lúc nào cũng thờ ơ, sống qua ngày một cách tầm thường (庸) không muốn làm việc gì là kẻ lười biếng, uể oải (慵).
Thành phần cấu tạo
慵
Lười biếng, uể oải
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
庸
Chữ Dong
Tầm thường, bình thường / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Lười biếng, uể oải
Ví dụ (3)
午后的阳光透过窗户洒进来,小猫慵懒地蜷缩在藤椅上睡觉。
Ánh nắng buổi chiều xuyên qua cửa sổ chiếu vào, chú mèo con cuộn mình ngủ lười biếng trên chiếc ghế mây.
The afternoon sunlight spilled in through the window, and the kitten curled up lazily on the rattan chair to sleep.
春困秋乏,一到春天,人们总是容易感到有些慵倦。
Mùa xuân buồn ngủ mùa thu mệt mỏi, hễ đến mùa xuân, con người luôn dễ cảm thấy có chút uể oải.
Spring drowsiness and autumn fatigue; when spring comes, people always tend to feel somewhat languid.
她伸了个懒腰,带着几分慵态走出了卧室。
Cô vươn vai, mang theo vài phần dáng vẻ ngái ngủ bước ra khỏi phòng ngủ.
She stretched lazily and walked out of the bedroom with a somewhat sluggish demeanor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây