Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
众所皆知
zhòng suǒ jiē zhī
ai cũng biết, mọi người đều biết
Hán việt: chúng sở giai tri
—

Gợi nhớ

Từ "众所皆知" (zhòng suǒ jiē zhī) nghĩa là "ai cũng biết, mọi người đều biết", ghép bởi: 众 (zhòng): Đám đông + 所 (suǒ): Nơi + 皆 (jiē): tất cả + 知 (zhī): biết.

Thành phần cấu tạo

众所皆知
zhòng suǒ jiē zhī
ai cũng biết, mọi người đều biết
人
从
户
斤
比
白

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:ai cũng biết, mọi người đều biết
Ví dụ (3)
zhòng众suǒ所jiē zhī皆知,shuǐ水shì是shēng mìng生命zhī之yuán源。
Ai cũng biết rằng nước là nguồn gốc của sự sống.
zhòng众suǒ所jiē zhī皆知,dà xióng māo大熊猫shì是zhōng guó中国de的guó bǎo国宝。
Mọi người đều biết gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.
yùn dòng运动duì对shēn tǐ jiàn kāng身体健康yǒu yì有益,zhè这shì是zhòng众suǒ所jiē zhī皆知de的shì shí事实。
Vận động có lợi cho sức khỏe thể chất, đây là sự thật ai cũng rõ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây