Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平方公里
píngfāng gōnglǐ
Ki-lô-mét vuông
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ki-lô-mét vuông
Ví dụ (3)
zhè ge这个chéng shì城市de的zǒng miàn jī总面积dà yuē大约shì是wǔ bǎi五百píng fāng gōng lǐ平方公里。
Tổng diện tích của thành phố này là khoảng 500 ki-lô-mét vuông.
zhōng guó中国guó tǔ miàn jī国土面积yuē约wèi为jiǔ bǎi liù shí wàn píng fāng gōng lǐ九百六十万平方公里。
Diện tích lãnh thổ Trung Quốc khoảng 9,6 triệu ki-lô-mét vuông.
zhè这piàn片sēn lín森林fù gài覆盖liǎo了shù shí数十píng fāng gōng lǐ平方公里de的tǔ dì土地。
Khu rừng này bao phủ vùng đất rộng hàng chục ki-lô-mét vuông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây