Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
广告栏
guǎnggào lán
Bảng quảng cáo, cột quảng cáo
Hán việt: quảng cáo lan
—

Gợi nhớ

Từ "广告栏" (guǎnggào lán) mang nghĩa "Bảng quảng cáo, cột quảng cáo", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 栏 (lán - lan): "lan can". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 栏: Những thanh gỗ (木) được đóng ghép ngăn nắp như giàn hoa lan (兰) dọc hành lang để bảo vệ người đi lại chính là chiếc lan can, hàng rào (栏).

Thành phần cấu tạo

广告栏
guǎnggào lán
Bảng quảng cáo, cột quảng cáo
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
栏
lán • lan
lan can
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng quảng cáo, cột quảng cáo
Ví dụ (3)
xuéxiào学校zài在jiàoxuélóu教学楼ménkǒu门口shèlì设立le了yí一gè个guǎnggàolán广告栏。
Nhà trường đã lập một bảng tin quảng cáo ngay trước cổng tòa nhà giảng đường.
The school set up a bulletin board at the entrance of the teaching building.
tā他zài在bàozhǐ报纸de的guǎnggàolán广告栏lǐ里xúnzhǎo寻找zūfáng租房xìnxī信息。
Anh ấy tìm kiếm thông tin thuê nhà trong chuyên mục quảng cáo của tờ báo.
He is looking for rental listings in the classifieds section of the newspaper.
qǐng请bǎ把zhè这fēng封zhāopìn招聘qǐshì启事tiē贴zài在guǎnggàolán广告栏shàng上。
Vui lòng dán thông báo tuyển dụng này lên bảng tin quảng cáo.
Please post this job notice on the bulletin board.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây