Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
菜系
càixì
Trường phái ẩm thực
Hán việt: thái hệ
—

Gợi nhớ

Từ "菜系" (càixì) mang nghĩa "Trường phái ẩm thực", kết hợp bởi 菜 (cài - thái): "Món ăn" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

菜系
càixì
Trường phái ẩm thực
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trường phái ẩm thực
Ví dụ (3)
zhōngguó中国yǒu有zhùmíng著名de的bādà八大càixì菜系,bāokuò包括chuāncài川菜hé和yuècài粤菜。
Trung Quốc có tám trường phái ẩm thực nổi tiếng, bao gồm món ăn Tứ Xuyên và món ăn Quảng Đông.
China has the famous Eight Great Cuisines, including Sichuan cuisine and Cantonese cuisine.
nǐ你zuì最xǐhuan喜欢zhōngguó中国nǎ哪yí一gè个càixì菜系?
Bạn thích trường phái ẩm thực nào nhất của Trung Quốc?
Which regional Chinese cuisine do you like best?
lǔ鲁cài菜shì是běifāng北方càixì菜系de的dàibiǎo代表zhīyī之一。
Món ăn Sơn Đông là một trong những đại diện của trường phái ẩm thực phương Bắc.
Shandong cuisine is one of the representatives of northern Chinese cuisines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây