三步当作两步
sān bù dàng zuò liǎng bù
rảo bước nhanh / đi vội vã

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:rảo bước nhanh / đi vội vã
Ví dụ (3)
tīng dàohái zi shēng masān dàng zuòliǎng pǎojìnfáng jiān
Nghe thấy tiếng trẻ con khóc, người mẹ rảo bước thật nhanh chạy vào phòng.
kǎo shìkuài yàochí dàoliǎosān dàng zuòliǎng wǎngjiào shìpǎo
Sắp trễ giờ thi rồi, cậu ấy rảo bước chạy vội về phía lớp học.
sān dàng zuòliǎng kuà shàngtái jiējiē guòliǎoláidewén jiàn
Anh ấy bước nhanh lên các bậc thềm để nhận lấy tài liệu được đưa tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây