Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天涯若比邻
tiān yá ruò bǐ lín
Chân trời góc bể như hàng xóm láng giềng
Hán việt: thiên nhai nhã bì lân
—

Gợi nhớ

Từ "天涯若比邻" (tiān yá ruò bǐ lín) nghĩa là "Chân trời góc bể như hàng xóm láng giềng", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 涯 (yá): bờ + 若 (ruò): nếu như + 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 邻 (lín): hàng xóm.

Thành phần cấu tạo

天涯若比邻
tiān yá ruò bǐ lín
Chân trời góc bể như hàng xóm láng giềng
一
大
氵
厓
艹
右

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Chân trời góc bể như hàng xóm láng giềng
Ví dụ (3)
hù lián wǎng互联网de的fā zhǎn发展ràng让xiàn dàir én现代人zhēn zhèng真正tǐ yàn体验dào到liǎo了tiān yá ruò bǐ lín天涯若比邻de的gǎn jué感觉。
Sự phát triển của Internet giúp con người hiện đại thực sự trải nghiệm được cảm giác chân trời góc bể như hàng xóm sát bên.
zhǐ yào只要wǒ men我们de的xīn心shì是zài在yì qǐ一起de的,nà那zhēn shì真是tiān yá ruò bǐ lín天涯若比邻。
Chỉ cần lòng chúng ta hướng về nhau, thì đúng là dù ở góc biển chân trời cũng như ở bên cạnh.
táng dài唐代shīr én诗人wáng bó王勃xiě xià写下liǎo了“hǎi nèi cún zhī jǐ海内存知己,tiān yá ruò bǐ lín天涯若比邻”de的míng jù名句。
Nhà thơ thời Đường Vương Bột đã viết nên câu thơ nổi tiếng "Trong bốn bể có tri kỷ, thì góc bể chân trời cũng như hàng xóm láng giềng".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây