天涯若比邻
—
Gợi nhớ
Từ "天涯若比邻" (tiān yá ruò bǐ lín) nghĩa là "Chân trời góc bể như hàng xóm láng giềng", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 涯 (yá): bờ + 若 (ruò): nếu như + 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 邻 (lín): hàng xóm.
Thành phần cấu tạo
天涯若比邻
Chân trời góc bể như hàng xóm láng giềng
一
大
氵
厓
艹
右
Phân tích từ 天涯若比邻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Chân trời góc bể như hàng xóm láng giềng
Ví dụ (3)
互联网的发展让现代人真正体验到了天涯若比邻的感觉。
Sự phát triển của Internet giúp con người hiện đại thực sự trải nghiệm được cảm giác chân trời góc bể như hàng xóm sát bên.
只要我们的心是在一起的,那真是天涯若比邻。
Chỉ cần lòng chúng ta hướng về nhau, thì đúng là dù ở góc biển chân trời cũng như ở bên cạnh.
唐代诗人王勃写下了“海内存知己,天涯若比邻”的名句。
Nhà thơ thời Đường Vương Bột đã viết nên câu thơ nổi tiếng "Trong bốn bể có tri kỷ, thì góc bể chân trời cũng như hàng xóm láng giềng".
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây