Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
新文化运动时期
xīn wén huà yùn dòng shí qí
Thời kỳ phong trào Tân văn hóa
Hán việt: tân văn hóa vận động thời kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "新文化运动时期" (xīn wén huà yùn dòng shí qí) mang nghĩa "Thời kỳ phong trào Tân văn hóa", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

新文化运动时期
xīn wén huà yùn dòng shí qí
Thời kỳ phong trào Tân văn hóa
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời kỳ phong trào Tân văn hóa
Ví dụ (3)
xīnwénhuàyùndòng新文化运动shíqī时期,xǔduō许多zhīshifènzǐ知识分子dàlìtíchàng大力提倡báihuàwén白话文。
Trong thời kỳ phong trào Tân văn hóa, nhiều trí thức đã ra sức cổ vũ cho văn bạch thoại.
During the New Culture Movement, many intellectuals vigorously advocated vernacular Chinese.
lǔ xùn鲁迅shì是xīnwénhuàyùndòng新文化运动shíqī时期de的jiéchū杰出dàibiǎo代表rénwù人物zhīyī之一。
Lỗ Tấn là một trong những nhân vật đại biểu kiệt xuất thời kỳ phong trào Tân văn hóa.
Lu Xun was one of the outstanding representative figures of the New Culture Movement period.
mínzhǔ民主yǔ与kēxué科学shì是xīnwénhuàyùndòng新文化运动shíqī时期de的liǎng两dà大qízhì旗帜。
Dân chủ và khoa học là hai ngọn cờ lớn của thời kỳ phong trào Tân văn hóa.
Democracy and science were the two great banners of the New Culture Movement period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây