Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
婚丧嫁娶
hūn sāng jià qǔ
Cưới xin tang ma, hiếu hỷ nói chung
Hán việt: hôn tang giá thú
—

Gợi nhớ

Từ "婚丧嫁娶" (hūn sāng jià qǔ) nghĩa là "Cưới xin tang ma, hiếu hỷ nói chung", ghép bởi: 婚 (hūn): hôn nhân + 丧 (sāng / sàng): tang lễ + 嫁 (jià): Lấy chồng + 娶 (qǔ): cưới (vợ).

Thành phần cấu tạo

婚丧嫁娶
hūn sāng jià qǔ
Cưới xin tang ma, hiếu hỷ nói chung
女
昏
丧
家
取

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Cưới xin tang ma, hiếu hỷ nói chung
Ví dụ (3)
zài在wǒ men我们lǎo jiā老家,lín lǐ邻里zhī jiān之间yù dào遇到hūn sàng jià qǔ婚丧嫁娶de的shì事dōu都huì会hù xiāng互相bāng máng帮忙。
Ở quê tôi, hàng xóm láng giềng hễ gặp chuyện cưới xin ma chay đều giúp đỡ lẫn nhau.
hūn sàng jià qǔ婚丧嫁娶shì是lǎo bǎi xìng老百姓shēng huó生活zhōng中fēi cháng非常zhòng yào重要de的dà shì大事。
Việc cưới hỏi, tang ma là những chuyện cực kỳ trọng đại trong đời sống của người dân.
suí zhe随着shí dài时代de的fā zhǎn发展,hūn sàng jià qǔ婚丧嫁娶de的chuán tǒng xí sú传统习俗yě也zài在fā shēng发生zhe着gǎi biàn改变。
Cùng với sự phát triển của thời đại, các phong tục truyền thống về hôn tang cưới gả cũng đang thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây