Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乐不思蜀
lè bù sī Shǔ
Vui quên lối về, vui đến mức không muốn về
Hán việt: lạc bưu tai thục
—

Gợi nhớ

Từ "乐不思蜀" (lè bù sī Shǔ) nghĩa là "Vui quên lối về, vui đến mức không muốn về", ghép bởi: 乐 (lè / yuè): vui vẻ + 不 (bù): không + 思 (sī): suy nghĩ + 蜀 (shǔ): Thục.

Thành phần cấu tạo

乐不思蜀
lè bù sī Shǔ
Vui quên lối về, vui đến mức không muốn về
乐
一
个 (biến thể)
田
心
罒

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Vui quên lối về, vui đến mức không muốn về
Ví dụ (3)
hái zi孩子men们zài在yóu lè yuán游乐园lǐ里wán玩dé得lè bù sī shǔ乐不思蜀,gēn běn根本bù xiǎng不想huí jiā回家。
Trẻ con chơi đùa ở công viên giải trí vui đến nỗi quên cả lối về, chẳng muốn về nhà chút nào.
zhè lǐ这里de的fēng jǐng风景tài太měi美liǎo了,zhēnr àngr én真让人lè bù sī shǔ乐不思蜀。
Phong cảnh nơi đây đẹp quá, thật khiến người ta vui quên cả đường về.
tā他zài在guó wài国外lǚ yóu旅游wán玩dé得lè bù sī shǔ乐不思蜀,yǐ jīng已经tuī chí推迟liǎo了liǎng cì两次huí guó回国jī piào机票。
Anh ta đi du lịch nước ngoài vui đến nỗi quên cả lối về, đã hoãn vé máy bay về nước tận hai lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây