Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
作壁上观
zuò bì shàng guān
Tọa bích thượng quan (khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài quan sát)
Hán việt: tá bích thướng quan
—

Gợi nhớ

Từ "作壁上观" (zuò bì shàng guān) nghĩa là "Tọa bích thượng quan (khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài quan sát)", ghép bởi: 作 (zuò): làm + 壁 (bì): Bức tường + 上 (shàng): lên + 观 (guān / guàn): xem.

Thành phần cấu tạo

作壁上观
zuò bì shàng guān
Tọa bích thượng quan (khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài quan sát)
亻
乍
辟
土
一
卜

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tọa bích thượng quan (khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài quan sát)
Ví dụ (3)
péng yǒu朋友yù dào遇到liǎo了kùn nán困难,wǒ men我们bù néng不能zuò bì shàng guān作壁上观。
Bạn bè gặp khó khăn, chúng ta không thể đứng ngoài khoanh tay đứng nhìn.
miàn duì面对zhè这liǎng jiā两家gōng sī公司de的è xìng jìng zhēng恶性竞争,qí tā其他duì shǒu对手jué dìng决定zuò bì shàng guān作壁上观。
Đối mặt với sự cạnh tranh ác liệt giữa hai công ty này, các đối thủ khác quyết định đứng ngoài quan sát.
tā他xìng gé性格lěng mò冷漠,yù dào遇到zhēng zhí争执zǒng shì总是zuò bì shàng guān作壁上观。
Tính cách anh ta lạnh lùng, gặp phải tranh chấp lúc nào cũng chỉ khoanh tay đứng nhìn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây