Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
光斑
guāng bān
Đốm sáng, vệt sáng, mảng sáng
Hán việt: quang ban
—

Gợi nhớ

Từ "光斑" (guāng bān) mang nghĩa "Đốm sáng, vệt sáng, mảng sáng", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 斑 (bān - ban): "đốm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 斑: Giữa hai viên ngọc sáng (王) điểm xuyết những đường hoa văn (文) đan xen tạo thành các đốm màu, vết vằn (斑).

Thành phần cấu tạo

光斑
guāng bān
Đốm sáng, vệt sáng, mảng sáng
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
斑
bān • ban
đốm
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đốm sáng, vệt sáng, mảng sáng
Ví dụ (3)
yángguāng阳光chuānguò穿过shùyè树叶,zài在dì地shàng上sǎ洒xià下bānbó斑驳de的guāngbān光斑。
Ánh mặt trời xuyên qua kẽ lá, rải xuống mặt đất những đốm sáng lốm đốm.
Sunlight filtered through the leaves, casting dappled spots of light on the ground.
qiángbì墙壁shàng上huàngdòng晃动zhe着shǒudiàntǒng手电筒zhàochū照出de的guāngbān光斑。
Trên bức tường lung lay đốm sáng do đèn pin chiếu vào.
The spot of light from the flashlight flickered on the wall.
húmiàn湖面shàng上tiàoyuè跳跃zhe着jīnsè金色de的xiǎo小guāngbān光斑。
Trên mặt hồ nhảy nhót những vệt sáng nhỏ màu vàng kim.
Tiny golden spots of light danced on the surface of the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây