Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
南洋
Nányáng
Nam Dương (chỉ vùng Đông Nam Á)
Hán việt: nam dương
—

Gợi nhớ

Từ "南洋" (Nányáng) mang nghĩa "Nam Dương (chỉ vùng Đông Nam Á)", kết hợp bởi 南 (nán - nam): "phương nam" + 洋 (yáng - dương): "đại dương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋).

Thành phần cấu tạo

南洋
Nányáng
Nam Dương (chỉ vùng Đông Nam Á)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nam Dương (chỉ vùng Đông Nam Á)
Ví dụ (3)
xǔduō许多huárén华人zài在shàng上gè个shìjì世纪xià下nányáng南洋móushēng谋生。
Nhiều người Hoa đã đi xuống Nam Dương (Đông Nam Á) kiếm sống vào thế kỷ trước.
Many Chinese people went to Southeast Asia to make a living in the last century.
nányáng南洋dìqū地区shèngchǎn盛产gè各zhǒng种rèdài热带shuǐguǒ水果hé和xiāngliào香料。
Vùng Nam Dương rất phong phú các loại trái cây nhiệt đới và gia vị.
The Southeast Asian region abounds in various tropical fruits and spices.
tā他cóng从nányáng南洋dàihuí带回le了xǔduō许多dāngdì当地de的tèchǎn特产。
Anh ấy mang về rất nhiều đặc sản địa phương từ Nam Dương.
He brought back many local specialties from Southeast Asia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây