Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一诺千金
yī nuò qiān jīn
Một lời hứa đáng giá ngàn vàng, giữ lời hứa
Hán việt: nhất nặc thiên kim
—

Gợi nhớ

Từ "一诺千金" (yī nuò qiān jīn) nghĩa là "Một lời hứa đáng giá ngàn vàng, giữ lời hứa", ghép bởi: 一 (yī): số một + 诺 (nuò): lời hứa + 千 (qiān): một nghìn + 金 (jīn): Kim loại nói chung.

Thành phần cấu tạo

一诺千金
yī nuò qiān jīn
Một lời hứa đáng giá ngàn vàng, giữ lời hứa
一
讠
若
丿
十
金

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Một lời hứa đáng giá ngàn vàng, giữ lời hứa
Ví dụ (3)
tā他shì是gè个yí nuò qiān jīn一诺千金de的rén人,zhǐ yào只要dā ying答应liǎo了jiù就yí dìng一定huì会zuò dào做到。
Anh ấy là một người giữ lời hứa đáng giá ngàn vàng, chỉ cần đã đồng ý thì chắc chắn sẽ làm được.
zài在shāng yè商业hé zuò合作zhōng中,qǐ yè jiā企业家yīng dāng应当shù lì树立yí nuò qiān jīn一诺千金de的xìn yù信誉。
Trong hợp tác kinh doanh, các nhà doanh nghiệp nên thiết lập uy tín một lời hứa đáng giá ngàn vàng.
jìr án既然wǒ men我们yǐ jīng已经qiān签liǎo了hé tong合同,jiù就yīng gāi应该yí nuò qiān jīn一诺千金,yáng é zhí xíng严格执行。
Một khi chúng ta đã ký hợp đồng thì nên giữ chữ tín như vàng, thực hiện một cách nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây