Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝不保夕
zhāo bù bǎo xī
Sớm không bảo đảm được tối, tính mạng/hoàn cảnh vô cùng bấp bênh
Hán việt: triều bất bảo tịch
—

Gợi nhớ

Từ "朝不保夕" (zhāo bù bǎo xī) mang nghĩa "Sớm không bảo đảm được tối, tính mạng/hoàn cảnh vô cùng bấp bênh", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 不 (bù - bất): "không" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 夕 (xī - tịch): "Đêm tối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 夕: Vầng trăng khuyết vừa ló dạng trên bầu trời khi mặt trời vừa khuất bóng báo hiệu buổi chiều tà và đêm tối (夕).

Thành phần cấu tạo

朝不保夕
zhāo bù bǎo xī
Sớm không bảo đảm được tối, tính mạng/hoàn cảnh vô cùng bấp bênh
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
夕
xī • tịch
Đêm tối
夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Sớm không bảo đảm được tối, tính mạng/hoàn cảnh vô cùng bấp bênh
Ví dụ (3)
zhànluàn战乱shíqī时期,lǎobǎixìng老百姓guò过zhe着zhāobùbǎoxī朝不保夕de的shēnghuó生活。
Trong thời kỳ chiến tranh loạn lạc, người dân thường phải sống cuộc sống bấp bênh nay đây mai đó, sớm tối không yên.
In times of war, ordinary people lived a precarious, hand-to-mouth existence.
zhè这jiā家gōngsī公司miànlín面临pòchǎn破产,yuángōng员工men们de的gōngzuò工作zhuàngtài状态zhāobùbǎoxī朝不保夕。
Công ty này đang đối mặt với nguy cơ phá sản, tình trạng công việc của nhân viên bấp bênh từng ngày.
With this company facing bankruptcy, the employees' job security is hanging by a thread from day to day.
nà那gè个shēnhuàn身患zhòngbìng重病de的bìngrén病人mùqián目前qíngkuàng情况shífēn十分wēijí危急,yǐ已shì是zhāobùbǎoxī朝不保夕。
Người bệnh nặng kia tình trạng hiện tại vô cùng nguy kịch, đã cận kề cái chết từng giờ từng phút.
That critically ill patient is currently in a dire state and could pass away at any moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây