Gợi nhớ
Từ "朝不保夕" (zhāo bù bǎo xī) mang nghĩa "Sớm không bảo đảm được tối, tính mạng/hoàn cảnh vô cùng bấp bênh", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 不 (bù - bất): "không" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 夕 (xī - tịch): "Đêm tối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 夕: Vầng trăng khuyết vừa ló dạng trên bầu trời khi mặt trời vừa khuất bóng báo hiệu buổi chiều tà và đêm tối (夕).