Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
毋庸
wú yōng
Không cần, khỏi cần
Hán việt: vô dung
—

Gợi nhớ

Từ "毋庸" (wú yōng) mang nghĩa "Không cần, khỏi cần", kết hợp bởi 毋 (wú - vô): "Chớ" + 庸 (yōng - dung): "Tầm thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毋: Nét bút khóa ngang qua khung chữ Nữ như lời răn nghiêm khắc nhắc nhở mọi người chớ làm, đừng vi phạm (毋). • Chữ 庸: Dưới mái nhà rộng (广), bàn tay (彐) chỉ làm những công việc thường dùng (用) hằng ngày nên trở nên bình thường, tầm thường (庸).

Thành phần cấu tạo

毋庸
wú yōng
Không cần, khỏi cần
毋
wú • vô
Chớ
毋
Bộ Vô
Hình dấu X gạch chéo trong khung cấm
庸
yōng • dung
Tầm thường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
用
Bộ Dụng
Sử dụng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Không cần, khỏi cần
Ví dụ (3)
wúyōng毋庸zhì置yí疑,tā他shì是wǒmen我们tuánduì团队zhōng中yōuxiù优秀de的yìyuán一员。
Không cần nghi ngờ gì nữa, anh ấy là một thành viên xuất sắc trong đội ngũ của chúng tôi.
Without a doubt, he is an outstanding member of our team.
wúyōng毋庸huì讳yán言,wǒmen我们zài在xiàngmù项目guǎnlǐ管理shàng上quèshí确实cúnzài存在lòudòng漏洞。
Không cần phải che giấu, chúng tôi thực sự có những lỗ hổng trong việc quản lý dự án.
There is no denying that there are indeed loopholes in our project management.
zhè这jiàn件shì事wúyōng毋庸duō多shuō说,dàjiā大家dōu都míngbai明白。
Chuyện này không cần nói nhiều, mọi người đều hiểu cả.
Needless to say, everyone understands this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây