Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中庸
zhōngyōng
trung dung, vừa phải
Hán việt: trung dung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "中庸" (zhōngyōng) mang nghĩa "trung dung, vừa phải", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 庸 (yōng - dung): "Tầm thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 庸: Dưới mái nhà rộng (广), bàn tay (彐) chỉ làm những công việc thường dùng (用) hằng ngày nên trở nên bình thường, tầm thường (庸).

Thành phần cấu tạo

中庸
zhōngyōng
trung dung, vừa phải
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
庸
yōng • dung
Tầm thường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
用
Bộ Dụng
Sử dụng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:trung dung, vừa phải
Ví dụ (5)
rújiā儒家tíchàng提倡zhōngyōng中庸zhī之dào道。
Nho gia đề xướng đạo trung dung.
Confucianism advocates the doctrine of the mean.
tā他de的xìnggé性格hěn很zhōngyōng中庸,cóngbù从不zǒu走jíduān极端。
Tính cách của anh ấy rất trung dung, không bao giờ đi đến chỗ cực đoan.
He has a moderate personality and never goes to extremes.
zhè这bù部diànyǐng电影de的biǎoxiàn表现zhǐ只néng能suànshì算是zhōngyōng中庸,méiyǒu没有tàiduō太多liàngdiǎn亮点。
Sự thể hiện của bộ phim này chỉ có thể coi là mức vừa phải, không có quá nhiều điểm sáng.
This film can only be considered mediocre, without many highlights.
zài在gōngzuò工作hé和shēnghuó生活zhījiān之间,tā他zǒngshì总是shìtú试图xúnzhǎo寻找yì一zhǒng种zhōngyōng中庸de的pínghéng平衡。
Giữa công việc và cuộc sống, anh ấy luôn cố gắng tìm kiếm một sự cân bằng vừa phải.
Between work and life, he always tries to find a balanced middle ground.
chǔlǐ处理zhè这gè个wèntí问题xūyào需要cǎiqǔ采取zhōngyōng中庸de的tàidù态度,bù不néng能piāntǎn偏袒rènhéyìfāng任何一方。
Giải quyết vấn đề này cần áp dụng thái độ trung dung, không được thiên vị bất kỳ bên nào.
Handling this issue requires a moderate attitude, without favoring either side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây